Khối ngành Công nghệ thông tin
NGÀNH TUYỂN SINH

Ngành Quản lý thông tin – 7320205

I Khối kiến thức chung của quản lý thông tin

(không bao gồm học phần 7 và 8) 16

1 Triết học Mác – Lê nin 3

2 Kinh tế chính trị Mác – Lê nin 2

3 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2

4 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2

5 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2

6 Tiếng Anh B15

7 Giáo dục thể chất 4

8 Giáo dục quốc phòng – an ninh 8

II Khối kiến thức theo lĩnh vực 32

1 Các học phần bắt buộc

Quản lý thông tin

(không bao gồm học phần 17)26

9 Các phương pháp nghiên cứu khoa học 3

10 Nhà nước và pháp luật đại cương 2

11 Lịch sử văn minh thế giới 3

12 Cơ sở văn hoá Việt Nam 3

13 Xã hội học đại cương 3

14 Tâm lí học đại cương 3

15 Lôgic học đại cương 3

16 Tin học ứng dụng 3

17 Kĩ năng bổ trợ 3

2 Các học phần tự chọn 6/18

18 Kinh tế học đại cương 2

19 Môi trường và phát triển 2

20 Thống kê cho khoa học xã hội 2

21 Thực hành văn bản tiếng Việt 2

22 Nhập môn năng lực thông tin 2

23 Viết học thuật 2

24 Tư duy sáng tạo và thiết kế ý tưởng 2

25 Hội nhập quốc tế và phát triển 2

26 Hệ thống chính trị Việt Nam 2

III Khối kiến thức theo khối ngành 27

1 Các học phần bắt buộc 18 

27 Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 14

28 Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 25

29 Khởi nghiệp 3

30 Thông tin học đại cương 3

31 Nhập môn quản trị thông tin 3

2 Các học phần tự chọn  9/27

32 Thư viện học đại cương 3

33 Người dùng tin và nhu cầu tin 3

34 Văn bản học 3

35 Nhập môn lập trình cơ bản 3

36 Quan hệ công chúng đại cương 3

37 Khoa học quản lý đại cương 3

38 Xã hội học truyền thông đại chúng và dư luận xã hội 3

39 Lưu trữ học đại cương 3

40 Đại cương về quản trị kinh doanh 3

IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 15

1 Các học phần bắt buộc 9

41 Phát triển nguồn lực thông tin 3

42 Biên mục mô tả thông tin 3

43 Quản lý thông tin theo môn ngành tri thức 3

2 Các học phần tự chọn (chọn một trong hai định hướng sau):6

Định hướng kiến thức chuyên sâu của ngành 6/15
44 Thiết kế và quản trị cơ sở dữ liệu 3

45 Thông tin đa phương tiện 3

46 Nhập môn khoa học quản lý thông tin bằng ngoại ngữ 3

47 Các hệ thống hỗ trợ ra quyết định 3

48 Thông tin phục vụ lãnh đạo và quản lý 3

Định hướng kiến thức liên ngành 6/12
49 Đại cương về sở hữu trí tuệ 3

50 Tổ chức sự kiện 3

51 Văn hoá tổ chức 3

52 Các lý thuyết quản trị 3

V Khối kiến thức ngành 53

1 Các học phần bắt buộc 18

53 Xử lý thông tin 13

54 Xử lý thông tin 23

55 Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin 3

56 Sản phẩm và dịch vụ thông tin 3

57 Nhập môn khoa học dữ liệu 3

58 Nhập môn quản trị dự án 3

2 Các học phần tự chọn 21/51

59 Bảo mật và an toàn thông tin 3

60 Marketing trong môi trường số 3

61 Chính sách khoa học, công nghệ và đổi mới 3

62 Hệ thống thông tin quản lý 3

63 Truyền thông xã hội trong quản lý thông tin 3

64 Kỹ năng quản lý 3

65 Quản lý thông tin văn bản trong doanh nghiệp 3

66 Quản trị thông tin khách hàng 3

67 Quyền tác giả và quyền liên quan 3

68 Nhập môn xử lý dữ liệu định lượng 3

69 Hệ quản trị nội dung trực tuyến 3

70 Thiết kế và quản trị nội dung website 3

71 Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm 3

72 Dữ liệu lớn và trí tuệ doanh nghiệp 3

73 Truyền thông và ứng xử trong doanh nghiệp 3

74 Khai phá dữ liệu và phân tích mạng xã hội 3

75 Tiêu chuẩn hóa trong quản lý thông tin 3

76 Chính sách quản lý thông tin quốc gia 3

3 Thực tập và khóa luận tốt nghiệp 14

77 Thực tập thực tế 4

78 Thực tập tốt nghiệp 5

79 Khóa luận/ Dự án nghiên cứu cuối khóa 5

Xem thêm: Mức lương ngành khoa học dữ liệu?

Nguồn: Tổng hợp từ Internet

Tin liên quan

Học phí trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐH Quốc gia TP.HCM

khoicntt

Giải mã những thuật ngữ chuyên ngành Công nghệ thông tin

khoicntt

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông tin & Truyền thông Thái Nguyên 2021

khoicntt

Leave a Comment